thi phái
Định nghĩa
- Danh từ:
- Trường phái thơ ca: "thi phái" chỉ một nhóm các nhà thơ có chung quan điểm sáng tác, phong cách nghệ thuật, hoặc khuynh hướng tư tưởng, hình thành nên một dòng riêng trong lịch sử văn học.
- Phái thơ: "thi phái" còn được dùng để gọi tên một tập hợp các tác giả thơ có ảnh hưởng lẫn nhau, thường được công nhận qua các tuyên ngôn nghệ thuật hoặc tác phẩm tiêu biểu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Thi phái Thơ Mới là một phong trào thơ ca nổi bật ở Việt Nam đầu thế kỷ XX. (Thi phái Thơ Mới là một nhóm nhà thơ có phong cách sáng tác cách tân, khác biệt với thơ truyền thống.)
- Ông ấy thuộc thi phái lãng mạn, chuyên viết về tình yêu và thiên nhiên. (Ông ấy là thành viên của phái thơ đề cao cảm xúc và vẻ đẹp tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thi phái cổ điển": trường phái thơ tuân theo các quy tắc truyền thống, niêm luật chặt chẽ.
- Thi phái cổ điển Trung Quốc có ảnh hưởng lớn đến thơ Việt Nam thời trung đại. (Phái thơ này đề cao hình thức và điển tích.)
"thi phái tiên phong": phái thơ đi đầu trong việc đổi mới nội dung và hình thức.
- Thi phái tiên phong thường bị phê phán lúc đầu nhưng sau đó được công nhận. (Các nhà thơ tiên phong dám phá vỡ khuôn mẫu cũ.)
Biến thể và từ gần giống
Phái thơ (danh từ): cách gọi khác của "thi phái", nhấn mạnh tính nhóm.
- Phái thơ tượng trưng chú trọng đến âm thanh và hình ảnh. (Phái thơ này dùng biểu tượng để gợi cảm xúc.)
Trường phái (danh từ): khái niệm rộng hơn, chỉ nhóm nghệ sĩ hoặc học giả có chung tư tưởng, không chỉ riêng về thơ.
- Trường phái ấn tượng trong hội họa cũng giống như thi phái trong văn học. (Cả hai đều là tập hợp sáng tác theo một khuynh hướng.)
Từ đồng nghĩa
- Phái thơ: nhóm nhà thơ có cùng khuynh hướng.
- Trường phái thơ ca: cách diễn đạt trang trọng hơn, nhấn mạnh tính hệ thống.
- Dòng thơ: chỉ một mạch sáng tác có đặc điểm chung.
Thành ngữ liên quan
- Thi phái riêng: phong cách thơ độc đáo, không lẫn với ai.
- Nhà thơ ấy đã tạo nên một thi phái riêng cho mình. (Ông ấy có cách viết thơ rất đặc biệt, khác biệt với đồng nghiệp.)